NVDL_QT01

Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.
Lĩnh vực: Lữ hành
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.Trình tự thực hiện:
Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ:
Tổ chức phải chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ:
1. Địa điểm: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hoá tại Trung tâm hành chính công tỉnh (số28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa).
2. Thời gian: Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ thứ 6 hàng tuần (trừ ngày Lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ:
a) Đối với tổ chức: Không
b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Không.
Bước 3. Xử lý hồ sơ của tổ chức:
- Doanh nghiệp du lịch nước ngoài gửi một bộ hồ sơ đến đến Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch phải thông báo bằng văn bản để doanh nghiệp du lịch nước ngoài bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ do doanh nghiệp du lịch nước ngoài gửi đến, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch  thẩm định, cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện cho doanh nghiệp.
- Trường hợp không đủ điều kiện để cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện, trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp du lịch nước ngoài biết và nêu rõ lý do.
(Giấy phép thành lập văn phòng đại diện có thời hạn 05 năm nhưng không vượt quá thời hạn còn lại của giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp du lịch nước ngoài).
 
Bước 4. Trả kết quả:
1. Địa điểm: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hoá tại Trung tâm hành chính công tỉnh (số28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa).
2. Thời gian: Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ thứ 6 hàng tuần (trừ ngày Lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.
3. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện do đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp du lịch nước ngoài ký (Mẫu 29 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm 2011);
(2) Bản sao hợp lệ giấy đăng ký kinh doanh, điều lệ hoạt động hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp du lịch nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền nơi doanh nghiệp thành lập hoặc đăng ký kinh doanh xác nhận.
Các giấy tờ trên phải được dịch ra tiếng Việt và được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng thực và thực hiện việc hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa.
b) Cơ quan, người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hoá.
d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
7. Yêu cầu hoàn thành mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện (Mẫu 29 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm 2011).
8. Phí, lệ phí:
3.000.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 177/2016/TT-BTC ngày 01/11/2016).
9. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép 
10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Là doanh nghiệp du lịch được pháp luật nước sở tại nơi doanh nghiệp đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh công nhận hợp pháp;
 
(2) Đã hoạt động kinh doanh du lịch ít nhất 1 năm, kể từ khi được thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hợp pháp theo pháp luật nước sở tại.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2006.
- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 14/7/2007.
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/1/2012 sửa đổi bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27/2/2012.
- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2008 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam, hướng dẫn du lịch và xúc tiến du lịch. Có hiệu lực từ ngày 30/01/2009.
- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm 2011 sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 25/7/2011.
- Thông tư số 177/2016/TT-BTC ngày 01/11/2016 của Bộ Tài chính  hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam, cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017.
 
 
 CÁC MẪU ĐƠN, TỜ KHAI HÀNH CHÍNH: Có
MẪU KẾT QUẢ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: Có
 
 
 
 
Địa điểm, ngày ...... tháng ...... năm .......
Location, date ...... month ...... year .......
 
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
APPLICATION FOR ESTABLISHMENT LICENSE OF REPRESENTATIVE OFFICE
 
Kính gửi/To: Cơ quan cấp giấy phép/Licensing agency (1)
 
Tên Doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa, tên trên giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh):.............................
Enterprise's name: (written in capital letters, name as it appears in the establishment license/Business registration certificate):…........
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh).........................
Headquarter address: (address in the establishment license/business registration certificate)....................
Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh số:...................
Establishment license/business registration certificate No:............................
Do:.................................cấp ngày..... tháng...... năm.... tại........................
Issued by:............................... on date..... month...... year.... in.....................
Lĩnh vực hoạt động chính:..........................
Main activity area:........................................
Điện thoại/Tel:.......................Fax:...................
Email:.............................Website:..................
Đại diện theo pháp luật/ Legal representative:
Họ và tên/Full name:......................................
Chức vụ/position:..........................................
Quốc tịch/Nationality:....................................
Đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam với nội dung cụ thể như sau:
Applies for the establishment license of a Representative office in Vietnam with specific contents as below:
 
Tên văn phòng đại diện:.................................................................
Name of the representative office (2)...................................................
Tên viết tắt/Abbreviated name: (nếu có/if any................................................
Tên giao dịch bằng tiếng Anh/Transaction name in English...................................
Địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện: (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố).................
Representative office address: (house number, road/street, ward/commune, district, province/city).................................
Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện: (nêu cụ thể  lĩnh vực hoạt động/specify activity areas)................................
Activity content of the representative office: (nêu cụ thể  lĩnh vực hoạt động/specify activity areas).................................
Người đứng đầu văn phòng đại diện/Head of the branch/representative office:
Họ và tên/Full name:...................Giới tính/ Sex:......................
Quốc tịch/Nationality:............................................................
Hộ chiếu/Giấy chứng minh nhân dân số:.................................
Passport/Identity No:.............................................................
Do:.................cấp ngày..... tháng...... năm.... tại.....................
Issued by:................... on date..... month...... year.... in..........
Chúng tôi xin cam kết/ We hereby commit:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung đơn đề nghị và hồ sơ kèm theo/ to take full responsibility for the fidelity and accuracy of the content of the application and attached dossiers.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam và các quy định của giấy phép thành lập văn phòng đại diện/to abide by all regulations of Vietnamese laws regarding representative office of foreign tourism enterprises in Viet Nam and regulations of the establishment license of the representative office./.
                     ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
    CỦA DOANH NGHIỆP DU LỊCH NƯỚC NGOÀI
LEGAL REPRESENTATIVE OF THE      ENTERPRISE
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
(Signed, stamped and full name)

Album

Album videos