Danh mục giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực Du lịch

 
STT Số hồ sơ TTHC LĨNH VỰC DU LỊCH
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
1 1.004528.000.00.00.H56 Thủ tục công nhận điểm du lịch
2 2.001628.000.00.00.H56 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
3 2.001616.000.00.00.H56 Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
4 2.001622.000.00.00.H56 Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
5 2.001611.000.00.00.H56 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
6 2.001589.000.00.00.H56 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
7 1.003742.000.00.00.H56 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
8 1.003717.000.00.00.H56 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
9 1.003240.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện
10 1.003275.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
11 1.005161.000.00.00.H56 Điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
12 1.003002.000.00.00.H56 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
13 1.001837.000.00.00.H56 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
14 1.004628.000.00.00.H56 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
15 1.004623.000.00.00.H56 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
16 1.001440.000.00.00.H56 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
17 1.001432.000.00.00.H56 Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
18 1.004614.000.00.00.H56 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
19 1.004605.000.00.00.H56 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
20 1.004594.000.00.00.H56 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
21 1.004580.000.00.00.H56 Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
22 1.004572.000.00.00.H56 Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
23 1.004551.000.00.00.H56 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
24 1.004503.000.00.00.H56 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
25 1.001455.000.00.00.H56 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
26 1.003490.000.00.00.H56 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh

Album

Album videos