Danh mục giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực Di sản Văn hóa

STT Số hồ sơ TTHC LĨNH VỰC DI SẢN
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
1 2.001631.000.00.00.H56 Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
2 1.003838.000.00.00.H56 Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
3 2.001613.000.00.00.H56 Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép  hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập
4 2.001591.000.00.00.H56 Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
5 1.003646.000.00.00.H56 Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
6 1.003835.000.00.00.H56 Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
7 1.001123.000.00.00.H56 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định cổ vật
8 1.003793.000.00.00.H56 Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
9 1.001822.000.00.00.H56 Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
10 1.002003.000.00.00.H56 Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
11 1.003738.000.00.00.H56 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
12 1.001106.000.00.00.H56 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
13 1.003901.000.00.00.H56 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
14 2.001641.000.00.00.H56 Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

Album

Album videos